Nghĩa tiếng Việt
- Ô, dù (che nắng).danh từ
- Mái che nắng (ở cửa sổ).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We used a sunshade at the beach.
-
The sunshade kept the room cool.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép