Nghĩa tiếng Việt
- Sự say nắng.danh từ
Tiếng Nhật
- 日射病にっしゃびょうsay nắng
Ví dụ
-
He rested after getting sunstroke.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈsʌnstrəʊk/
He rested after getting sunstroke.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép