TanroDictionary Sổ từ

sunsuit

/ˌsuːt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quần áo mặc để tắm nắng.danh từ

Ví dụ

  1. The baby wore a bright sunsuit.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép