Nghĩa tiếng Việt
- Sự rám nắng.danh từ
Tiếng Nhật
- 日焼けひやけcháy nắng, rám nắng
Ví dụ
-
My skin has a light suntan.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈsʌntæn/
My skin has a light suntan.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép