TanroDictionary Sổ từ

superableness

/ˈsuːpərəbəlnəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tình trạng có thể khắc phục được; chiến thắng; vượt qua được (khó khăn).danh từ

Ví dụ

  1. Her calm plan showed superableness in hard times.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép