TanroDictionary Sổ từ

superblock

/ˈsuːpɜːˌblɑːk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khu vực buôn bán, nhà ở quan trọng chỉ có thể đi bộ.danh từ

Ví dụ

  1. We walked through the new superblock.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép