TanroDictionary Sổ từ

supercargo

/ˌsuːpɜːˈkɑːrˌɡoʊ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người áp tải và phụ trách bán hàng (chở trên tàu).danh từ

Ví dụ

  1. The supercargo checked the cargo before docking.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép