Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của superchargeđộng từ
Ví dụ
-
They supercharged the car for testing.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈsuːpətʃɑːdʒd/
They supercharged the car for testing.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép