Nghĩa tiếng Việt
- (thuộc) lông mày.tính từ
- Ở phía trên con mắt.tính từ
Ví dụ
-
She touched her superciliary arch gently.
-
The light area is superciliary.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép