Nghĩa tiếng Việt
- Chậm đông.tính từ
Ví dụ
-
The lake stayed supercooled through the night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌsuːpɜːˈkuːld/
The lake stayed supercooled through the night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép