Nghĩa tiếng Việt
- Trên (tới) hạn; siêu (tới) hạn.tính từ
Ví dụ
-
The situation became supercritical very quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌsuːpɜːˈkrɪkətəbəl/
The situation became supercritical very quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép