TanroDictionary Sổ từ

superego

/ˌsuːpərˈiːɡəʊ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái siêu ngã (trong phân tâm học).danh từ

Ví dụ

  1. Her superego stopped her from cheating.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép