Nghĩa tiếng Việt
- Sự nâng cao mặt ngoài (của đường sắt ở những chỗ đường vòng).danh từ
- Sự đắp cao lên, sự xây cao lên.danh từ
Ví dụ
-
The road has superelevation on the curve.
-
Workers built a superelevation near the bridge.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép