TanroDictionary Sổ từ

superelevation

/ˌsuːpɜːələˈveɪʃən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự nâng cao mặt ngoài (của đường sắt ở những chỗ đường vòng).danh từ
  2. Sự đắp cao lên, sự xây cao lên.danh từ

Ví dụ

  1. The road has superelevation on the curve.

  2. Workers built a superelevation near the bridge.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép