Nghĩa tiếng Việt
- Làm quá bổn phận mình.tính từ
- Thừa, không cần thiết.tính từ
Ví dụ
-
Her extra apology felt supererogatory.
-
That extra step was supererogatory.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép