Nghĩa tiếng Việt
- Sự kích thích quá mức.danh từ
Ví dụ
-
Too much noise caused superexcitation.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌsuːpəkəˈsɪtsətən/
Too much noise caused superexcitation.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép