TanroDictionary Sổ từ

superfine

/ˈsuːpəfaɪn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. rất chi tiết, thường chỉ mức năng lượng quan sát được trong quang phổ của nguyên tử hay phân tử, gọi là cấu trúc siêu tinh tế.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The superfine option was chosen.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép