Nghĩa tiếng Việt
- Cao, cao cấp.tính từ
- Ở trên.tính từ
- Khá hơn, nhiều hơn.tính từ
- Tốt, giỏi.tính từ
- Hợm hĩnh, trịch thượng.tính từ
- Thượng, trên.tính từ
- Người cấp trên.danh từ
- Người giỏi hơn, người khá hơn.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The superior officer gave a very clear command.
-
Please place the superior letters in the box.
-
His success was due to his superior wisdom.
-
This jacket is made of superior leather material.
-
He had a superior air when entering the room.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép