Nghĩa tiếng Việt
- Cửa hàng tự động lớn (bán đồ ăn và đồ dùng trong nhà).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We bought milk at the supermarket.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈsuːpəmɑːkɪt/
We bought milk at the supermarket.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép