Nghĩa tiếng Việt
- Phần ở trên, tầng ở trên.danh từ
- Kiến trúc thượng tầng.danh từ
Ví dụ
-
The new floor is a superstruction above.
-
The city added a superstruction to the old hall.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép