Nghĩa tiếng Việt
- Tầng ở trên.tính từ
- Kiến trúc thượng tầng.tính từ
Ví dụ
-
The plan is a superstructural change.
-
The essay discussed superstructural ideas.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép