Nghĩa tiếng Việt
- Sự quá tinh vi, sự quá tinh tế, sự quá tế nhị.danh từ
Ví dụ
-
Her answer had a bit of supersubtleti.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌsuːpəskətsbəˈlɪti/
Her answer had a bit of supersubtleti.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép