Nghĩa tiếng Việt
- Điện áp rất cao (trên 200 kv).danh từ
- Sự tăng điện áp quá mức.danh từ
- Cao áp.danh từ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép