Nghĩa tiếng Việt
- Ở trên trái đất, ở trên mặt đất.tính từ
Ví dụ
-
The kite rose into superterrestrial air.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌsuːpəəˈtresəəli/
The kite rose into superterrestrial air.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép