TanroDictionary Sổ từ

supertuberation

/ˌsuːpəˌtuːbəˈeɪʃən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đâm củ con (trên củ cái).danh từ

Ví dụ

  1. The plant showed a small supertuberation near the root.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép