Nghĩa tiếng Việt
- Xảy ra không ngờ (làm gián đoạn, làm thay đổi một quá trình).động từ
Ví dụ
-
A storm may supervene after noon.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌsuːpəˈviːn/
A storm may supervene after noon.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép