Nghĩa tiếng Việt
- Sự trông nom, sự giám sát.danh từ
Tiếng Nhật
- 指揮しきsự chỉ huy; điều khiển
- 取り締まりとりしまりsự kiểm soát, quản lý, giám sát
- 監督かんとくsự giám sát, chỉ đạo
- 監視かんしsự giám sát, theo dõi, canh chừng
- 主管しゅかんsự quản lý, giám sát, người phụ trách, người quản lý
Ví dụ
-
The construction site is under constant supervision.
-
supervision camera
– máy quay hình giám sát
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép