Nghĩa tiếng Việt
- Lật ngửa (bàn tay).động từ
Ví dụ
-
He can supinate his hand easily.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈsuːpəˌneɪt/
He can supinate his hand easily.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép