Nghĩa tiếng Việt
- Nằm ngửa.tính từ
- Lật ngửa (bàn tay).tính từ
- Uể oải, không hoạt động.tính từ
- Động danh từ.danh từ
Tiếng Nhật
- 仰向けあおむけnằm ngửa
Ví dụ
-
He lay supine on the mat.
-
Keep your hand supine during the test.
-
After lunch, he felt supine and slow.
-
The word supine can be a noun.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép