Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của supđộng từ
Ví dụ
-
They supped early and went home.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/sˈʌpt/
They supped early and went home.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép