Nghĩa tiếng Việt
- Không có cơm tối.tính từ
Ví dụ
-
After work, he went home supperless.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/səˈpɜːləs/
After work, he went home supperless.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép