Nghĩa tiếng Việt
- Hất cẳng (ai).động từ
Ví dụ
-
The manager tried to supplant the old chair.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/səˈplɑːnt/
The manager tried to supplant the old chair.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép