Nghĩa tiếng Việt
- Mềm, dễ uốn; dẻo; không cứng.D
- Mềm mỏng.D
- Luồn cúi, quỵ luỵ.D
Ví dụ
-
The fabric hung suppleli over the chair.
-
She replied suppleli to every question.
-
He nodded suppleli to please the boss.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép