Nghĩa tiếng Việt
- Người van xin, người năn nỉ.danh từ
Ví dụ
-
The supplicant asked for one more chance.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈsəplɪkənt/
The supplicant asked for one more chance.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép