Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của supplicate.động từ
- Năn nỉ, khẩn khoản.adv
Ví dụ
-
She was supplicating for a little help.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép