Nghĩa tiếng Việt
- Sự năn nỉ; lời khẩn khoản.danh từ
- Đơn thỉnh cầu.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
His supplication was soft and sincere.
-
She filed a supplication with the office.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép