TanroDictionary Sổ từ

supplication

/ˌsʌplɪˈkeɪʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự năn nỉ; lời khẩn khoản.danh từ
  2. Đơn thỉnh cầu.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. His supplication was soft and sincere.

  2. She filed a supplication with the office.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép