Nghĩa tiếng Việt
- Năn nỉ, khẩn khoản.tính từ
Ví dụ
-
She gave him a supplicatory look.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈsəplɪkəˌtɔri/
She gave him a supplicatory look.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép