Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của supplyđộng từ
Ví dụ
-
The store supplied extra bags for customers.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/səˈplaɪd/
The store supplied extra bags for customers.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép