Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của supplyđộng từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The farm supplies fresh eggs every day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/səˈplaɪz/
The farm supplies fresh eggs every day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép