Nghĩa tiếng Việt
- Có thể chịu đựng được, có thể dung thứ được.tính từ
- Có thể chứng minh được (lý luận... ).tính từ
Ví dụ
-
The long wait was still supportable.
-
Her point was supportable with clear facts.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép