Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của support.động từ
- Chống, đỡ.tính từ
- Phụ.tính từ
Tiếng Nhật
- 味方みかたbạn, đồng minh, người ủng hộ
Ví dụ
-
She is supporting the team from the side.
-
The supporting beam held the roof well.
-
She watched the supporting film last night.
-
supporting film
phim phụ
-
supporting actor
diễn viên phụ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép