TanroDictionary Sổ từ

supporting

/səˈpɔːtɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của support.động từ
  2. Chống, đỡ.tính từ
  3. Phụ.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She is supporting the team from the side.

  2. The supporting beam held the roof well.

  3. She watched the supporting film last night.

  4. supporting film

    phim phụ

  5. supporting actor

    diễn viên phụ

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép