TanroDictionary Sổ từ

supposed

/səˈpəʊzd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của supposeđộng từ
  2. Cho là nó có, coi như là đúng.tính từ
  3. Chỉ là giả thiết, chỉ là tưởng tượng.tính từ

Ví dụ

  1. He supposed the room was empty and walked in.

  2. He met his supposed brother at the park.

  3. The plan was only supposed, not real.

  4. his supposed brother

    người mà ta cho là em anh ta

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép