Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của supposeđộng từ
- Cho là nó có, coi như là đúng.tính từ
- Chỉ là giả thiết, chỉ là tưởng tượng.tính từ
Ví dụ
-
He supposed the room was empty and walked in.
-
He met his supposed brother at the park.
-
The plan was only supposed, not real.
-
his supposed brother
người mà ta cho là em anh ta
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép