Nghĩa tiếng Việt
- Có thể đàn áp được.tính từ
- Có thể nén được, có thể cầm được.tính từ
Ví dụ
-
The noise was suppressible with good headphones.
-
The spill was suppressible with a quick cloth.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép