Nghĩa tiếng Việt
- Ức chếdanh từ
- Sự chặn (bệnh); sự triệt (tiếng ồn).danh từ
- Sự đàn áp.danh từ
- Sự cấm chỉ.danh từ
- Sự nén, sự cầm lại (tình cảm... ).danh từ
- Sự giữ kín; sự lấp liếm (một chứng cớ... ), sự ỉm đi.danh từ
- Sự thu hồi (sách... ).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The suppression played a key role.
-
She saw the suppression yesterday.
-
They fought against suppression of their rights.
-
The school uses suppression to ban false rumors.
-
He showed suppression of anger during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép