Nghĩa tiếng Việt
- Trên (xương) sườn.tính từ
Ví dụ
-
The cut was supracostal and near the ribs.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/səˈprækəˌskɑːst/
The cut was supracostal and near the ribs.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép