Nghĩa tiếng Việt
- Ở ngoài thế giới.tính từ
- Vượt phàm trần.tính từ
Ví dụ
-
The story described a supramundane world above ours.
-
She imagined a supramundane peace beyond daily life.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép