Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của supđộng từ
Ví dụ
-
He sups soup when he feels cold.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/sˈʌps/
He sups soup when he feels cold.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép