TanroDictionary Sổ từ

surbased

/ˈsɜːbəzd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có đường đắp nổi ở cuối tường, cột.tính từ
  2. Rất thấp (bề cao không quá nửa bề ngang).tính từ

Ví dụ

  1. The surbased wall had a neat raised edge.

  2. The surbased shelf sat very low.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép