Nghĩa tiếng Việt
- Sự thôi, sự ngừng.danh từ
- Thôi, ngừng.động từ
Ví dụ
-
After lunch, there was a welcome surcease.
-
The rain will surcease by evening.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép