Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của surcease.động từ
Ví dụ
-
They are surceasing the noisy work for lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈsɜːtʃəsɪŋ/
They are surceasing the noisy work for lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép