Nghĩa tiếng Việt
- Phần chất thêm, số lượng chất thêm.danh từ
- Số tiền tính thêm.danh từ
- Thuế phạt thêm (phạt kẻ khai man bớt số tài sản phải chịu thuế).danh từ
- Dấu đóng chồng (để sửa lại giá tem... ).danh từ
- Quá tải.danh từ
- Nạp (điện) quá.danh từ
- Chất quá nặng, cho chở quá nặng.động từ
- Bắt phạt quá nặng.động từ
Ví dụ
-
A surcharge was added to the bill.
-
We paid a small surcharge for delivery.
-
The office issued a surcharge for false reports.
-
The stamp showed a surcharge mark.
-
The train had a surcharge during rush hour.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép